Điều hòa SK Sumikura APS/APO-180 OSAKA | 18000BTU 1 chiều Inverter
9.450.000 ₫
THÔNG TIN BẢO HÀNH- 1
Bảo hành chính hãng 2 năm, có người đến tận nhà
- 2
Thùng tủ lạnh có: Sách hướng dẫn
- 3
Giao hàng siêu tốc chỉ sau 2h-4h xác nhận đặt hàng
Miền Bắc
Miền Nam

Sản phẩm: Điều hòa SK Sumikura APS/APO-180 OSAKA | 18000BTU 1 chiều Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Điều hòa Sumikura APS/APO-180 OSAKA Inverter 18000 BTU là giải pháp làm mát hiệu quả cho không gian từ 20 – 30m² như phòng khách, phòng ngủ lớn hoặc văn phòng. Sản phẩm được trang bị công nghệ Inverter Master tiết kiệm điện, khả năng làm lạnh nhanh, vận hành êm ái cùng các tiện ích như S-iFeel và S-Clean, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng lâu dài.
Mục lục
Đặc điểm nổi bật của điều hòa Sumikura APS/APO-180 OSAKA
Công suất 18000BTU – phù hợp không gian 20 – 30m²
Với công suất 18000BTU (2HP), điều hòa đáp ứng tốt nhu cầu làm mát cho các không gian rộng vừa. Dải công suất linh hoạt (4450 – 19400 BTU) giúp thiết bị thích ứng theo tải nhiệt thực tế, đảm bảo làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ ổn định mà vẫn tiết kiệm điện.
Công nghệ Inverter Master – tối ưu điện năng và độ bền
Công nghệ Inverter Master cho phép máy nén điều chỉnh công suất liên tục thay vì bật/tắt đột ngột. Điều này giúp giảm hao phí điện năng, duy trì nhiệt độ ổn định và tăng tuổi thọ thiết bị. Đồng thời, máy vận hành êm ái hơn, hạn chế rung và tiếng ồn.
Hiệu suất làm lạnh mạnh mẽ, phân bổ gió đồng đều
Với lưu lượng gió đạt tới 906 m³/h, điều hòa có khả năng phân phối khí lạnh nhanh và đều khắp không gian. Nhờ đó, nhiệt độ phòng được hạ nhanh chóng, mang lại cảm giác mát mẻ dễ chịu ngay cả trong những ngày nắng nóng.
Tiện ích thông minh nâng cao trải nghiệm sử dụng
- S-iFeel: Cảm biến nhiệt độ tại remote giúp điều chỉnh chính xác theo vị trí người dùng
- S-Clean: Tự động làm sạch dàn lạnh, hạn chế bụi bẩn và vi khuẩn
- Auto Restart: Tự động khởi động lại khi có điện
- Độ ồn thấp: Chỉ từ 28dB, phù hợp cả phòng ngủ và không gian sinh hoạt
Khả năng hút ẩm và môi chất lạnh R32
Khả năng hút ẩm 2.0 L/h giúp duy trì không gian khô ráo, hạn chế ẩm mốc trong điều kiện thời tiết nồm ẩm. Bên cạnh đó, môi chất lạnh R32 giúp tăng hiệu suất làm lạnh và giảm tác động đến môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | APS/APO-180 |
| Loại máy | 1 chiều Inverter |
| Công suất làm lạnh | 18000 (4450 – 19400) BTU |
| Điện năng tiêu thụ | 1846 (500 – 1900) W |
| Dòng điện | 8.0 A |
| CSPF | 4.51 (3 sao) |
| Khử ẩm | 2.0 L/h |
| Lưu lượng gió | 906 / 800 / 650 m³/h |
| Độ ồn | 36 / 31 / 28 dB |
| Kích thước dàn lạnh | 908 x 295 x 223 mm |
| Kích thước dàn nóng | 765 x 270 x 550 mm |
| Trọng lượng | 10.5 / 24 kg |
| Chiều dài ống | 3 / 5 / 25 m |
| Đường kính ống | 6.35 / 12.7 mm |
| Gas | R32 |
Phù hợp với ai?
- Người cần điều hòa cho phòng 20 – 30m²
- Gia đình cần máy công suất lớn, làm mát nhanh
- Người ưu tiên tiết kiệm điện lâu dài
- Văn phòng, phòng khách hoặc không gian sinh hoạt rộng
Mua Điều Hòa Sumikura Chính Hãng Tại Tổng Kho Sumikura
Hãy đến với Tổng kho Sumikura – Công TY Cổ Phần Thiết Bị Vật Tư Trần Đình để sở hữu sản phẩm chính hãng với những ưu đãi tốt nhất:
- ✅ An tâm hàng chính hãng 100%, mới nguyên kiện, đầy đủ chứng từ
- 💰 Hưởng giá tốt nhất thị trường
- ✨ Đa dạng model lựa chọn
- 🧑💼 Tư vấn chuyên nghiệp
- 🛠️ Lắp đặt và bảo hành nhanh chóng
- 🎁 Nhiều ưu đãi hấp dẫn
- 📦 Nguồn hàng sẵn, giao nhanh
Kết luận
Điều hòa Sumikura APS/APO-180 OSAKA Inverter 18000 BTU là lựa chọn phù hợp cho không gian trung bình – lớn với tiêu chí làm lạnh nhanh, tiết kiệm điện và vận hành ổn định. Sản phẩm mang lại sự cân bằng tốt giữa hiệu suất, chi phí và độ bền trong phân khúc điều hòa Inverter 18000BTU.
- Top 6+ Máy lạnh giá rẻ dưới 5 triệu, có Inverter đáng mua nhất 2026 - Tháng 3 11, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Quiet điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
- Cách bật/tắt chế độ Sleep trên điều hòa Panasonic | Từ A-Z - Tháng 3 7, 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model |
| APS/APO-180 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 18000 (4450 - 19400) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1846 (500 - 1900) |
| Dòng điện định mức (A) |
| Model |
| APS/APO-180 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 18000 (4450 - 19400) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1846 (500 - 1900) |
| Dòng điện định mức (A) |
| 8.0 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF |
| 4.51 (3 sao) |
| Khử ẩm (L/h) |
| 2.0 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) (cao/trung bình/thấp) |
| 906/800/650 |
| Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) |
| 36/31/28 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) |
| 48 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) |
| 908x295x223 |
| Kích thước dàn nóng (mm) |
| 765x270x550 |
| Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
| 10.5/24 |
| Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
| 3/5/25 |
| Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
| 6.35/12.7 |
| Môi chất |
| R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) |
| 540 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) |
| 12 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model |
| APS/APO-180 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 18000 (4450 - 19400) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1846 (500 - 1900) |
| Dòng điện định mức (A) |
| Model |
| APS/APO-180 |
| Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
| 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh (Btu/h) |
| 18000 (4450 - 19400) |
| Điện năng tiêu thụ (W/h) |
| 1846 (500 - 1900) |
| Dòng điện định mức (A) |
| 8.0 |
| Hiệu suất năng lượng CSPF |
| 4.51 (3 sao) |
| Khử ẩm (L/h) |
| 2.0 |
| Lưu lượng gió khối trong (m3/h) (cao/trung bình/thấp) |
| 906/800/650 |
| Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) |
| 36/31/28 |
| Độ ồn khối ngoài (dB) |
| 48 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) |
| 908x295x223 |
| Kích thước dàn nóng (mm) |
| 765x270x550 |
| Trọng lượng dàn lạnh/nóng (kg) |
| 10.5/24 |
| Chiều dài ống nối (tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa) (m) |
| 3/5/25 |
| Đường kính ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
| 6.35/12.7 |
| Môi chất |
| R32 |
| Khối lượng có sẵn (g) |
| 540 |
| Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài chuẩn (g/m) |
| 12 |
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45016 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32036 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
16793 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15168 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13753 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Bảng mã lỗi điều hòa Fujitsu Inverter | Nội địa | chi...
27/09/2022
45016 views

Ống đồng điều hòa giá bao nhiêu tiền 1 mét?【Bảng giá mới】
27/09/2022
32036 views

Bảng kích thước ống đồng điều hòa máy lạnh | Mới Nhất
25/09/2022
16793 views

Tủ lạnh một tháng hết bao nhiêu số điện?
24/09/2022
15168 views

Cách sử dụng điều khiển điều hòa Casper 1 chiều, 2 chiều
27/09/2022
13753 views
9450000
Điều hòa SK Sumikura APS/APO-180 OSAKA | 18000BTU 1 chiều Inverter

Trong kho













